nữa rồi

Học thuật
Thân thiện
nữa rồi

Mẹ đang nấu thêm một bát canh nữa rồi.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Một lúc nữa, lát nữa, sau nữa: "nữa rồi" một từ ghép dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn trong tương lai, ngay sau thời điểm hiện tại hoặc sau một sự việc nào đó. diễn tả sự tiếp nối về thời gian.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Anh đợi em một chút, lát nữa rồi mình đi. (Anh đợi em một chút, lát nữa rồi mình đi.)
    • Con ăn hết cơm đi, nữa rồi mẹ cho đi chơi. (Con ăn hết cơm đi, lát nữa mẹ cho đi chơi.)
    • Giờ bận quá, chuyện đó để nữa rồi tính. (Bây giờ bận quá, chuyện đó để sau nữa rồi tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để hoãn một hành động, sự việc sang một thời điểm rất gần: Thường dùng trong văn nói, mang sắc thái thân mật, tự nhiên.

    • Thôi, mệt rồi, nghỉ ngơi nữa rồi làm tiếp. (Thôi, mệt rồi, nghỉ ngơi một lát nữa rồi làm tiếp.)
  • Dùng như một lời hứa hẹn ngắn hạn: Người nói hứa sẽ thực hiện điều đó trong một tương lai rất gần.

    • Yên tâm đi, nữa rồi anh sẽ giúp em. (Yên tâm đi, lát nữa rồi anh sẽ giúp em.)
Biến thể từ gần giống
  • Nữa khi: Có nghĩa tương tự "nữa rồi", dùng để chỉ "một lúc nữa", "đợi đến lúc sau".

    • Việc này để nữa khi bàn cũng được. (Việc này để lúc sau bàn cũng được.)
  • Lát nữa: Từ đồng nghĩa trực tiếp, thông dụng hơn.

    • Chờ tôi lát nữa nhé! (Chờ tôi một lát nữa nhé!)
  • Một chút nữa: Cụm từ diễn đạt cùng ý nghĩa.

    • Một chút nữa rồi chúng ta đến nơi. (Một chút nữa rồi chúng ta đến nơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Lát nữa: Chỉ khoảng thời gian ngắn sắp tới.
  • Ít phút nữa: Nhấn mạnh thời gian ngắn (vài phút).
  • Chốc nữa: (Phương ngữ) Một lúc nữa.
Lưu ý sử dụng
  • "Nữa rồi" chủ yếu được sử dụng trong khẩu ngữ (văn nói) các tình huống giao tiếp thân mật, ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Từ này thường đứngđầu hoặc giữa câu, báo hiệu sự việc sẽ xảy ra tiếp theo sau một khoảng thời gian rất ngắn.
nữa rồi

Mẹ đang nấu thêm một bát canh nữa rồi.

  1. Nh. Nữa khi.